cỏ ba lá

cỏ ba lá

Trên đồng cỏ xanh mướt, những bông hoa cỏ ba lá nhỏ xíu nở rộ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại cây thân thảo, ba chét: "cỏ ba " chỉ một loại cây nhỏ, thường mọc hoang, đặc trưng chia thành ba chét hình trái tim hoặc bầu dục. Loại cây này thường được coi biểu tượng của may mắn.
    • Biểu tượng của sự may mắn: Trong văn hóa dân gian, "cỏ ba " đặc biệt loại bốn (cỏ bốn ) được xem vật mang lại điềm lành.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Cỏ ba mọc rất nhiều trên cánh đồng sau cơn mưa. (Loại cây chia ba mọc dày đặc trên đồng.)
    • Anh ấy nhặt một nhánh cỏ ba kẹp vào sách. (Anh ấy lấy một nhánh cây ba chét để làm kỷ niệm.)
  • Danh từ (biểu tượng):

    • Cỏ ba được coi biểu tượng của nước Ireland. (Loại cây này gắn liền với văn hóa lịch sử Ireland.)
    • ấy tin rằng tìm được cỏ ba sẽ mang lại may mắn. ( ấy cho rằng loại cây này sức mạnh tâm linh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cỏ ba bốn ": biến thể hiếm của cỏ ba , thường được săn tìm tượng trưng cho may mắn đặc biệt.

    • Tìm được cỏ ba bốn điều cực kỳ hiếm gặp. (Việc phát hiện loại cỏ bốn chét rất khó xảy ra.)
  • "hình cỏ ba ": họa tiết hoặc biểu tượng mô phỏng hình dạng của cây.

    • Chiếc nhẫn khắc hình cỏ ba được bán rất chạy. (Trang sức họa tiết ba chét được ưa chuộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cỏ bốn (danh từ): biến thể của cỏ ba , bốn chét, được xem may mắn hơn.

    • Cỏ bốn biểu tượng của hy vọng niềm tin. (Loại cây này tượng trưng cho những điều tốt lành.)
  • Cỏ ba chét (danh từ): tên gọi khác của cỏ ba , dùng trong ngữ cảnh thực vật học.

    • Cỏ ba chét đặc điểm dễ nhận biết qua . (Loại cây này dễ phân biệt nhờ cấu trúc .)
Từ đồng nghĩa
  • Cỏ shamrock: tên gọi tiếng Anh của cỏ ba , thường dùng trong văn hóa Ireland.
  • Xa trục thảo: tên khoa học của một số loài cỏ ba .
Thành ngữ liên quan
  • May mắn như tìm được cỏ ba : chỉ sự may mắn bất ngờ hiếm .
    • Cậu ấy đỗ đại học dễ dàng, thật may mắn như tìm được cỏ ba . (Cậu ấy gặp nhiều thuận lợi bất ngờ.)